Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuy

104 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuy trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 86 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Vy, Xã Sơn Vi, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/6/1952 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 428 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 32 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu N1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 219 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập