Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuất trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 10/1/1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 216 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Xóm 9 - Hiệp Thuật - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Quảng Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 208 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập