Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuất trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 149 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1944 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 · Khu S Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1951 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Sơn Động - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập