Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Trường trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 38 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Hùng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thương Lý, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1187 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 17 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2962 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2984 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 296 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 402 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng N Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/03/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 71 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  50. nguyễn văn trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 3 - D4 - E 95A - F 325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập