Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

205 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Trường trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 739 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/7/1954 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 203 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1963 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu N 20 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  44. Nguỹen Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 201 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: U2 - K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập