Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

178 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tố trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1724 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 6C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 201 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 288 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 696 · Khu K4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Ban Thông tin MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ TM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42084 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1063 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 341 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/1/1982 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1982 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tở Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/8/1988 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1991 An táng tại: Liên Sơn, Xã Liên Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 35 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập