Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

178 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tố trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Tỏ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 54 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1955 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 174 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1956 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1960 Quê quán: Tân Bình - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 78 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 178 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 409 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1967 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn To Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Biên Giới - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tợ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1253 · Lô 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Tân Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tỗ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Thanh Tao – Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Yết Thanh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 812 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 35 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập