Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Có 652 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tiến trong kho · trang 7/11.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tiền Phong - Phả Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 574 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 574 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1605 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1179 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đổng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 44 · Khu ATC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập