Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

652 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tiến trong kho · trang 6/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 629 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Tiên Lý - lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1969 Quê quán: An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: H2 - S2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Làng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hòa Thượng - Định Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 93 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 152 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Tiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42006 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1900 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 20/12/1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 21 - T Đoàn 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu H1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1731 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập