Liệt sĩ Nguyên Văn Thương

333 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Thương trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 285 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 235 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 522 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Ninh Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 860 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1979 Quê quán: Đại bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D4 - E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Thủy Lương - Hương Phú - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập