Liệt sĩ Nguyên Văn Thương

333 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Thương trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 601 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C16 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: X12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 21 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 328 Xem chi tiết →
  36. Nguyên Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: An Thai - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Y11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2553 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 967 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 787 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 767 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập