Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

387 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thuận trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 222 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/09/1974 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Phan Thiết, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 119 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 142 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 84 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. nguyễn văn thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Cẩm vũ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghĩa phú, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: An Hàn - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Quân Lạc - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 765 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 928 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 7/2/ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 71 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập