Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Có 387 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thuận trong kho · trang 5/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 496 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 177 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Bình Quán - Trọng Quán - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Đồng Giao - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2511 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1302 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập