Liệt sĩ Nguyễn Văn Thú

521 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thú trong kho · trang 5/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thạch Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. nguyễn văn thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn VĂn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 236 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 112 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1997 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1164 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 350 · Khu 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 268 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 95 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập