Liệt sĩ Nguyễn Văn Thú

521 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thú trong kho · trang 4/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 368 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 59 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Triệu Phong - Triệu Thanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 214 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 456 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/5/1967 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 131 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  41. NGuyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
  56. Nguyên Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/04/1968 Quê quán: Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: E215 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/06/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đồng Yên - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 95 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập