Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiểu

157 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thiểu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1018 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 630 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/1978 Quê quán: Đại thắng - Danh thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: An Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1980 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia lương - Hà Bắc Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn thiều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Long Điền A - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1998 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập