Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiểu

157 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thiểu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/01/1964 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1966 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 152 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thụy Phước - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 209 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thièu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1311 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thiểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 673 · Lô 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thièu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1699 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 6/6/ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập