Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

662 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thắng trong kho · trang 5/12.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 254 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Đinh yên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 61 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2353 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1105 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 375 · Lô B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: . - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tứ Dương - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Cuc HC81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập