Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

662 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thắng trong kho · trang 4/12.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 245 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1102 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/02/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 10/10/1947 Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1965 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1b · Hàng D Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 594 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 674 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 22 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng L Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập