Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

248 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thân trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thán Năm sinh: 11939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thẳn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1970 Quê quán: Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 14 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 76 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngũ Đàn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Than Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 95 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập