Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

248 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thân trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 434 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 26/2/1954 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1964 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1964 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4. D806 K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1582 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 359 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Than Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 95 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập