Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

512 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tấn trong kho · trang 4/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1043 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 30/6/1963 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyên Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 6 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1964 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 25 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1966 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 20 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 14 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1967 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 232 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập