Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

512 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tấn trong kho · trang 3/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 Quê quán: Định Minh - Hồng Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 673 · Khu 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S17 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1956 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1958 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1959 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1961 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập