Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

727 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tám trong kho · trang 5/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 · Khu C15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/7/1957 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1958 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1960 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1072 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 18 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1962 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 55 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/7/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 786 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2246 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 369 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M323 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 16949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 515 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 339 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1057 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 7 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập