Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

727 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tám trong kho · trang 4/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1919 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 130 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1945 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1945 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 486 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 642 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 299 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1909 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tằm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tằm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/5/1953 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 30/12/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập