Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

727 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tám trong kho · trang 11/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1374 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Thi Văn - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1979 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  23. NGuyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/8/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1980 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tấm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập