Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

727 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tám trong kho · trang 10/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1974 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1583 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1102 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyên Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Xuân Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Bến chương - Hiền Lương - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Tám Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập