Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sinh trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 373 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Công Bồi - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Trung Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 688 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 900 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1195 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1973 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Yên Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S25 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S31 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 916 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập