Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sinh trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 11 · Khu S Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  49. NGuyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập