Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

440 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sáu trong kho · trang 6/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Thạch Đông - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1060 · Lô 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sau Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1350 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C6 - D5 - E88 B - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C6 - D5 - E88 B - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sảu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập