Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

440 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sáu trong kho · trang 5/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 703 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2003 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1583 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2357 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1511 · Lô 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Cấp Dẩn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 462 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Sâu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1845 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 229 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 125 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2149 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 34N Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 983 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập