Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng

398 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sáng trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 395 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 572 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 288 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  21. nguyễn văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. nguyễn văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1764 · Lô 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 176 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1157 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1982 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1983 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập