Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáng

398 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sáng trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 852 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 971 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Tân Lâm - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1007 · Lô 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 744 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 345 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 466 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 922 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1485 · Lô 8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V4 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập