Liệt sĩ Nguyễn Văn Ráng

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ráng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1201 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1483 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 335 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 852 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1218 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập