Liệt sĩ Nguyễn Văn Ráng

82 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ráng trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 240 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 317 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 788 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1947 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ráng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 813 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 691 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Răng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Ráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/07/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Q6 SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập