Liệt sĩ Nguyễn Văn QUyết
Có 130 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn QUyết trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn QUyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Từ Trình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 217 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Từ Dương - L . Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Minh Thi - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 D7 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Thị trấn Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 231 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 558 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thạnh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập