Liệt sĩ Nguyễn Văn QUyết

130 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn QUyết trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vĩnh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 184 · Lô 18 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 720 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 18 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Lô B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Lô B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động TT.Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập