Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân

244 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Quân trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/02/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/09/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 453 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Chảy Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D2P - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 433 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1979 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1TNXP Tỉnh TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1979 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương, Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1980 Quê quán: Dị Sử - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 288 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 934 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 14 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập