Liệt sĩ Nguyễn Văn Quân

244 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Quân trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hiếu Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Công - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Ninh Thạnh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q18 · Hàng 16 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 292 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/09/1969 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 283 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 630 · Khu 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 111 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 937 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập