Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhu

146 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1/1957 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 858 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1961 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 952 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2452 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 454 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 308 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thanh Phú - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập