Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhu

146 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhu trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 199 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1046 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 467 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 36 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kinh Kệ, Xã Kinh Kệ, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1945 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1949 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 854 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/11/1951 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Quy Nhơn - Bình Định - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập