Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhạn

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhạn trong kho · trang 7/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 353 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Trực nghĩa, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 107 Hoàng Hanh - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Quảng lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 806 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 848 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 108 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1980 Quê quán: Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1983 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1983 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/9/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1987 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1987 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 597 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1987 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 107 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1990 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập