Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhạn

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhạn trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 44 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 58 · Lô 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 308 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 282 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Nhẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 193 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 368 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Thái Hoà - Châu Thành - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: B 30/31 Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 883 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 537 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1977 Quê quán: Dim dương - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Khôi vĩ - Quang phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Đồng Việt - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập