Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhạn

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhạn trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Nhẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 305 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 838 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 296 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn NHẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 895 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Nhàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 76 · Khu Trái Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập