Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhạn

413 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nhạn trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 833 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/09/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1012 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 470 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1713 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 191 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập