Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi

170 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nghi trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 235 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1056 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 964 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Kim Sa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn nghí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 707 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Hàn Đá, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 04 - 1978 Quê quán: Hưng Đao - ĐT - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nội hợp - Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 1A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Hương - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập