Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi

170 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Nghi trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/9/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/04/1960 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 726 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 751 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Thanh Long - Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn nghỉ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 401 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N72 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Thành Công - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 881 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập