Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Có 271 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mười trong kho · trang 4/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2304 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Nam Dân quân T.đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mươi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Xuân Giang - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1447 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 536 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 590 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1728 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập