Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

271 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mười trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/09/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 151 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu K2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Muội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42007 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 33 · Hàng 3P Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1254 · Lô 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Muội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42280 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 763 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 105 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu K1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 162 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập