Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

99 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mùi trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2018 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Múi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Trần Phú - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Múi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 721 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1292 · Khu K8 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thành sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Tùy Liêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập